Nghĩa của từ "sit well with" trong tiếng Việt

"sit well with" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

sit well with

US /sɪt wɛl wɪð/
UK /sɪt wɛl wɪð/
"sit well with" picture

Thành ngữ

được lòng, được chấp nhận, phù hợp với

to be acceptable or agreeable to someone

Ví dụ:
His decision to leave the company didn't sit well with his colleagues.
Quyết định rời công ty của anh ấy không được lòng đồng nghiệp.
The new policy doesn't sit well with many employees.
Chính sách mới không được lòng nhiều nhân viên.